Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bả, bà có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ bả, bà:
Pinyin: pa2, ba4;
Việt bính: paa1;
跁 bả, bà
Nghĩa Trung Việt của từ 跁
(Động) Ngồi xổm.Một âm là bà.(Động) Trẻ con bò.
bả, như "bả (ngồi xổm)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: bà
| bà | 妑: | áo bà ba |
| bà | 婆: | bà già |
| bà | 掱: | bà thủ (đứa chuyên móc túi) |
| bà | 杷: | bà (loại cây ăn trái) |
| bà | 爬: | |
| bà | 琶: | đàn tỳ bà |
| bà | 粑: | tư bà (bánh dầy) |
| bà | 耙: | bà (bừa) |
| bà | 靶: | bà (đích bắn) |

Tìm hình ảnh cho: bả, bà Tìm thêm nội dung cho: bả, bà
